Toggle Theme Editor
Slate Blueberry Blackcurrant Watermelon Strawberry Orange Banana Apple Emerald Chocolate Charcoal

Học viết 214 bộ thủ

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ khác' bắt đầu bởi lgtrung, 12 Tháng sáu 2012.

  1. lgtrung

    lgtrung Thành viên nhiệt tình

    About ßσσяïη ’s world
    CHƯƠNG 4
    Bộ thủ 214

    1- Bộ thủ (部首) là một thành phần cốt yếu của từ điển tiếng Hán. Danh mục bộ thủ chữ Hán đóng vai trò na ná như một "bộ chữ cái" tiếng Hán. Mọi chữ tượng hình của tiếng Hán đều được phân vào các bộ thủ và những chữ thuộc cùng một bộ thủ lại được chia theo số nét ( / họa). Số nét thay đổi từ 1 đến 17. Những chữ thuộc cùng một bộ thủ được xếp theo số nét cộng thêm vào số nét của bộ thủ. Tuy nhiên đối với người chưa thạo thì không phải bao giờ cũng dễ nhận biết đúng số nét chữ.

    Trong lịch sử ngôn ngữ Trung Hoa, đã có vài hệ thống bộ thủ. Hệ thống dưới đây là hệ thống bộ thủ Unicode, dựa trên 214 bộ thủ truyền thống trong tự điển Khang Hy. Sự khác nhau chủ yếu giữa các bộ thủ Unicode và các bộ thủ Khang Hy là hệ thống Unicode đã được mở rộng để thâu tóm không chỉ các chữ Hán phồn thể, mà cả các chữ Hán giản thể ra đời sau này và được dùng rộng rãi ở Trung Quốc hiện nay, ngoài ra còn bao gồm cả các chữ chỉ sử dụng ở Nhật Bản và Triều Tiên (Hàn Quốc).


    ßσσяïη ‘s music
    1. nhất (yi) số một
    2. cổn (kǔn) nét sổ
    3. chủ (zhǔ) điểm, chấm
    4. 丿 phiệt (piě) nét sổ xiên qua trái
    5. ất (yī) vị trí thứ 2 trong thiên can
    6. quyết (jué) nét sổ có móc
    7. nhị (ér) số hai
    8. đầu (tóu) (không có nghĩa)
    9. nhân (rén) người
    10. nhân (rén) người
    11. nhập (rù) vào
    12. bát (bā) số tám
    13. quynh (jiǒng) vùng biên giới xa; hoang địa
    14. mịch (mì) trùm khăn lên
    15. băng (bīng) nước đá
    16. kỷ (jī) ghế dựa
    17. khảm (kǎn) há miệng
    18. đao (dāo) () con dao, cây đao (vũ khí)
    19. lực (lì) sức mạnh
    20. bao (bā) bao bọc
    21. chuỷ (bǐ) cái thìa (cái muỗng)
    22. phương (fāng) tủ đựng
    23. hễ (xǐ) che đậy, giấu giếm
    24. thập (shí) số mười
    25. bốc (bǔ) xem bói
    26. tiết (jié) đốt tre
    27. hán (hàn) sườn núi, vách đá
    28. khư, tư (sī) riêng tư
    29. hựu (yòu) lại nữa, một lần nữa
    30. khẩu (kǒu) cái miệng
    31. vi (wéi) vây quanh
    32. thổ (tǔ) đất
    33. sĩ (shì) kẻ sĩ
    34. tuy(sūi) đi chậm
    35. truy (zhǐ) đến sau
    36. tịch (xì) đêm tối
    37. đại (dà) to lớn
    38. nữ (nǚ) nữ giới, con gái, đàn bà
    39. tử (zǐ) con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
    40. miên (mián) mái nhà mái che
    41. thốn (cùn) đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
    42. tiểu (xiǎo) nhỏ bé
    43. uông (wāng) yếu đuối
    44. thi (shī) xác chết, thây ma
    45. triệt (chè) mầm non
    46. sơn (shān) núi non
    47. 川、巛 xuyên (chuān) sông ngòi
    48. công (gōng) người thợ, công việc
    49. kỷ (jǐ) bản thân mình
    50. cân (jīn) cái khăn
    51. can (gān) thiên can, can dự
    52. yêu (yāo) nhỏ nhắn
    53. 广 nghiễm (ān) mái nhà
    54. dẫn (yǐn) bước dài
    55. củng (gǒng) chắp tay
    56. dặc (yì) bắn, chiếm lấy
    57. cung (gōng) cái cung (để bắn tên)
    58. kệ (jì) đầu con nhím
    59 sam (shān) lông tóc dài
    60. xích (chì) bước chân trái
    61. tâm (xīn) () quả tim, tâm trí, tấm lòng
    62. qua (gē) cây qua (một thứ binh khí dài)
    63. hộ (hù) cửa một cánh
    64. thủ (shǒu) () tay
    65. chi (zhī) cành nhánh
    66. phộc (pù) () đánh khẽ
    67. văn (wén) nét vằn
    68. đẩu (dōu) cái đấu để đong
    69. cân (jīn) cái búa, rìu
    70. phương (fāng) vuông
  2. lgtrung

    lgtrung Thành viên nhiệt tình

    71. 无(旡) vô (wú) không
    72.
    nhật (rì) ngày, mặt trời
    73.
    viết (yuē) nói rằng
    74.
    nguyệt (yuè) tháng, mặt trăng
    75.
    mộc (mù) gỗ, cây cối
    76.
    khiếm (qiàn) khiếm khuyết, thiếu vắng
    77.
    chỉ (zhǐ) dừng lại
    78.
    đãi (dǎi) xấu xa, tệ hại
    79.
    thù (shū) binh khí dài
    80.
    vô (wú) chớ, đừng
    81.
    tỷ (bǐ) so sánh
    82.
    mao (máo) lông
    83.
    thị (shì) họ
    84.
    khí (qì) hơi nước
    85.
    (氵、氺) thuỷ (shǔi) nước
    86.
    hỏa (huǒ) () lửa
    87.
    trảo (zhǎo) móng vuốt cầm thú
    88.
    phụ (fù) cha
    89.
    hào (yáo) hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
    90.
    tường (qiáng) () mảnh gỗ, cái giường
    91.
    phiến (piàn) mảnh, tấm, miếng
    92.
    nha (yá) răng
    93.
    牛(牜) ngưu (níu), trâu
    94.
    () khuyển (quǎn) con chó
    95.
    huyền (xuán) màu đen huyền, huyền bí
    96.
    ngọc (yù) đá quý, ngọc
    97.
    qua (guā) quả dưa
    98.
    ngõa (wǎ) ngói
    99.
    cam (gān) ngọt
    100.
    sinh (shēng) sinh sôi,nảy nở
    101.
    dụng (yòng) dùng
    102.
    điền (tián) ruộng
    103.
    ( 匹、) thất (pǐ) đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
    104.
    nạch (nǐ) bệnh tật
    105.
    bát (bǒ) gạt ngược lại, trở lại
    106.
    bạch (bái) màu trắng
    107.
    bì (pí) da
    108.
    mãnh (mǐn) bát dĩa
    109.
    目(罒) mục (mù) mắt
    110.
    mâu (máo) cây giáo để đâm
    111.
    thỉ (shǐ) cây tên, mũi tên
    112.
    thạch (shí) đá
    113.
    () thị; kỳ (shì) chỉ thị; thần đất
    114.
    nhựu (róu) vết chân, lốt chân
    115.
    hòa (hé) lúa
    116.
    huyệt (xué) hang lỗ
    117.
    lập (lì) đứng, thành lập
    118.
    竹( trúc (zhú) tre trúc
    119.
    mễ (mǐ) gạo
    120.
    (, ) mịch (mì) sợi tơ nhỏ
    121.
    phẫu (fǒu) đồ sành
    122.
    (, ) võng (wǎng) cái lưới
    123.
    () dương (yáng) con dê
    124.
    ()vũ (yǚ) lông vũ
    125.
    lão (lǎo) già
    126.
    nhi (ér) mà, và
    127.
    lỗi (lěi) cái cày
    128.
    nhĩ (ěr) tai (lỗ tai)
    129.
    duật (yù) cây bút
    130.
    nhục (ròu) thịt
    131.
    thần (chén) bầy tôi
    132.
    tự (zì) tự bản thân, kể từ
    133.
    chí (zhì) đến
    134.
    cữu (jiù) cái cối giã gạo
    135.
    thiệt (shé) cái lưỡi
    136.
    suyễn (chuǎn) sai suyễn, sai lầm
    137.
    chu (zhōu) cái thuyền
    138.
    cấn (gèn) quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
    139.
    sắc (sè) màu, dáng vẻ, nữ sắc
    140.
    () thảo (cǎo) cỏ
    141.
    hổ (hū) vằn vện của con hổ
    142.
    trùng (chóng) sâu bọ
    143.
    huyết (xuè) máu
    144.
    hành (xíng) , đi, thi hành, làm được
    145.
    () y (yī) áo
    146.
    á (yà) , che đậy, úp lên
    147.
    () kiến (jiàn) , trông thấy
    148.
    giác (jué) góc, sừng thú
    149.
    ngôn (yán) , nói
    150.
    cốc (gǔ) khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
  3. lgtrung

    lgtrung Thành viên nhiệt tình

    151. đậu (dòu) hạt đậu, cây đậu
    152.
    thỉ (shǐ) con heo, con lợn
    153.
    trãi (zhì) loài sâu không chân
    154.
    ()bối (bèi) vật báu
    155.
    xích (chì) màu đỏ
    156.
    () tẩu (zǒu) , đi, chạy
    157.
    túc (zú) chân, đầy đủ
    158.
    thân (shēn) thân thể, thân mình
    159.
    () xa (chē) , chiếc xe
    160.
    tân (xīn) cay
    161.
    thần (chén) , nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
    162.
    () sước (chuò) chợt bước đi chợt dừng lại
    163.
    () ấp (yì) vùng đất, đất phong cho quan
    164.
    dậu (yǒu) một trong 12 địa chi
    165.
    biện (biàn) phân biệt
    166.
    lý (lǐ) , dặm; làng xóm
    167.
    kim (jīn) , kim loại (nói chung); vàng
    168.
    ( , )trường (cháng) dài; lớn (trưởng)
    169.
    ()môn (mén) cửa hai cánh
    170.
    (- ) phụ (fù) đống đất, gò đất
    171.
    đãi (dài) kịp, kịp đến
    172.
    truy, chuy (zhuī) chim non
    173.
    vũ (yǚ) mưa
    174.
    ()thanh (qīng) màu xanh
    175.
    phi (fēi) không
    176.
    ()diện (miàn) mặt, bề mặt
    177.
    cách (gé) da thú; thay đổi, cải cách
    178.
    ()vi (wéi) da đã thuộc rồi
    179.
    phỉ, cửu (jiǔ) rau phỉ (hẹ)
    180.
    âm (yīn) âm thanh, tiếng
    181.
    () hiệt (yè) đầu; trang giấy
    182.
    (, ) phong (fēng) gió
    183.
    ( )phi (fēi) bay
    184.
    (, )thực (shí) ăn
    185.
    thủ (shǒu) đầu
    186.
    hương (xiāng) mùi thơm
    187.
    ()mã (mǎ) con ngựa
    188.
    cốt (gǔ) xương
    189.
    cao (gāo) cao
    190.
    bưu, tiêu (biāo) tóc dài
    191.
    ()đấu (dòu) đánh nhau
    192.
    sưởng (chàng) ủ rượu nếp
    193.
    cách (gé) nồi, chõ
    194.
    quỷ (gǔi) con quỷ
    195.
    () ngư (yú) con cá
    196.
    () điểu (niǎo) con chim
    197.
    lỗ (lǔ) đất mặn
    198.
    鹿 lộc (lù) con hươu
    199.
    ()mạch (mò) lúa mạch
    200.
    ma (má) cây gai
    201.
    hoàng (huáng) màu vàng
    202.
    thử (shǔ) lúa nếp
    203.
    hắc (hēi) màu đen
    204.
    chỉ (zhǐ) may áo, khâu vá
    205.
    mãnh (mǐn) loài bò sát
    206.
    đỉnh (dǐng) cái đỉnh
    207.
    cổ (gǔ) cái trống
    208.
    thử (shǔ) con chuột
    209.
    tỵ (bí) cái mũi
    210.
    ( , ) tề (qí) bằng nhau
    211.
    (齿, ) xỉ (chǐ) răng
    212.
    ( ) long (lóng) con rồng
    213.
    (, )quy (guī) con rùa
    214.
    dược (yuè) sáo 3 lỗ.

    deanchou thích bài này.
  4. trangHM

    trangHM Thành viên

    cái này là gì vâỵ Tr, ngôn ngữ tiếng hán à,
  5. Anh Tuấn

    Anh Tuấn Thành viên

  6. son98

    son98 Bạn mới

    ý nghĩa 214 bộ thủ trong tiếng Trung

    học tiếng Trung qua Ý NGHĨA 214 BỘ THỦBộ thủ là một yếu tố quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự tương đối dễ dàng vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một bộ thủ. Từ đời Hán, Hứa Thận 許慎 phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Thí dụ, những chữ 論 , 謂 , 語 đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v... nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận 言 (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là «thiên bàng» 偏旁). Đến đời Minh, Mai Ưng Tộ 梅膺祚 xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được dùng làm tiêu chuẩn cho đến nay. Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay hài thanh). Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符 ) và bộ phận chỉ âm (hay âm phù 音符 ). Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự. Phần sau đây giải thích ý nghĩa 214 bộ, trình bày như sau:
    Số thứ tự – tự dạng & biến thể – âm Hán Việt – âm Bắc Kinh – mã Unicode – ý nghĩa.


    1. 一 nhất (yi) 4E00= số một

    2. 〡 cổn (kǔn) 4E28= nét sổ

    3. 丶 chủ (zhǔ) 4E36= điểm, chấm

    4. 丿 phiệt (piě) 4E3F= nét sổ xiên qua trái

    5. 乙 ất (yī) 4E59= vị trí thứ 2 trong thiên can

    6. 亅 quyết (jué) 4E85= nét sổ có móc

    7. 二 nhị (ér) 4E8C= số hai

    8. 亠 đầu (tóu) 4EA0= (không có nghĩa)

    9. 人 nhân (rén) 4EBA (亻4EBB)= người

    10. 儿 nhân (rén) 513F= người

    11. 入 nhập (rù) 5165= vào

    12. 八 bát (bā) 516B= số tám

    13. 冂 quynh (jiǒng) 5182= vùng biên giới xa; hoang địa

    14. 冖 mịch (mì) 5196= trùm khăn lên

    15. 冫 băng (bīng) 51AB= nước đá

    16. 几 kỷ (jī) 51E0= ghế dựa

    17. 凵 khảm (kǎn) 51F5= há miệng

    18. 刀 đao (dāo) 5200 (刂5202)= con dao, cây đao (vũ khí)

    19. 力 lực (lì) 529B, F98A= sức mạnh

    20. 勹 bao (bā) 52F9= bao bọc

    21. 匕 chuỷ (bǐ) 5315= cái thìa (cái muỗng)

    22. 匚 phương (fāng) 531A= tủ đựng

    23. 匚 hệ (xǐ) 5338= che đậy, giấu giếm

    24. 十 thập (shí) 5341= số mười

    25. 卜 bốc (bǔ) 535C= xem bói

    26. 卩 tiết (jié) 5369= đốt tre

    27. 厂 hán (hàn) 5382= sườn núi, vách đá

    28. 厶 khư, tư (sī) 53B6= riêng tư

    29. 又 hựu (yòu) 53C8= lại nữa, một lần nữa

    30. 口 khẩu (kǒu) 53E3= cái miệng

    31. 囗 vi (wéi) 56D7= vây quanh

    32. 土 thổ (tǔ) 571F= đất

    33. 士 sĩ (shì) 58EB= kẻ sĩ

    34. 夂 trĩ (zhǐ) 5902= đến ở phía sau

    35. 夊 tuy (sūi) 590A= đi chậm

    36. 夕 tịch (xì) 5915= đêm tối

    37. 大 đại (dà) 5927= to lớn

    38. 女 nữ (nǚ) 5973= nữ giới, con gái, đàn bà

    39. 子 tử (zǐ) 5B50= con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»

    40. 宀 miên (mián) 5B80= mái nhà mái che

    41. 寸 thốn (cùn) 5BF8= đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

    42. 小 tiểu (xiǎo) 5C0F= nhỏ bé

    43. 尢 uông (wāng) 5C22= yếu đuối

    44. 尸 thi (shī) 5C38= xác chết, thây ma

    45. 屮 triệt (chè) 5C6E= mầm non, cỏ non mới mọc

    46. 山 sơn (shān) 5C71= núi non

    47. 巛 xuyên (chuān) 5DDB= sông ngòi

    48. 工 công (gōng) 5DE5= người thợ, công việc

    49. 己 kỷ (jǐ) 5DF1= bản thân mình

    50. 巾 cân (jīn) 5DFE= cái khăn

    51. 干 can (gān) 5E72= thiên can, can dự

    52. 幺 yêu (yāo) 4E61, 5E7A= nhỏ nhắn

    53. 广 nghiễm (ān) 5E7F= mái nhà

    54. 廴 dẫn (yǐn) 5EF4= bước dài

    55. 廾 củng (gǒng) 5EFE= chắp tay

    56. 弋 dặc (yì) 5F0B= bắn, chiếm lấy

    57. 弓 cung (gōng) 5F13= cái cung (để bắn tên)

    58. 彐 kệ (jì) 5F50= đầu con nhím

    59 彡 sam (shān) 5F61= lông tóc dài

    60. 彳 xích (chì) 5F73= bước chân trái

    61. 心 tâm (xīn) 5FC3 (忄 5FC4)= quả tim, tâm trí, tấm lòng

    62. 戈 qua (gē) 6208= cây qua (một thứ binh khí dài)

    63. 戶 hộ (hù) 6236= cửa một cánh

    64. 手 thủ (shǒu) 624B (扌624C)= tay

    65. 支 chi (zhī) 652F= cành nhánh

    66. 攴 phộc (pù) 6534 (攵6535)= đánh khẽ

    67. 文 văn (wén) 6587= văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

    68. 斗 đẩu (dōu) 6597= cái đấu để đong

    69. 斤 cân (jīn) 65A4= cái búa, rìu

    70. 方 phương (fāng) 65B9= vuông

    71. 无 vô (wú) 65E0= không

    72. 日 nhật (rì) 65E5= ngày, mặt trời

    73. 曰 viết (yuē) 66F0= nói rằng

    74. 月 nguyệt (yuè) 6708= tháng, mặt trăng

    75. 木 mộc (mù) 6728= gỗ, cây cối

    76. 欠 khiếm (qiàn) 6B20= khiếm khuyết, thiếu vắng

    77. 止 chỉ (zhǐ) 6B62= dừng lại

    78. 歹 đãi (dǎi) 6B79= xấu xa, tệ hại

    79. 殳 thù (shū) 6BB3= binh khí dài

    80. 毋 vô (wú) 6BCB= chớ, đừng

    81. 比 tỷ (bǐ) 6BD4= so sánh

    82. 毛 mao (máo) 6BDB= lông

    83. 氏 thị (shì) 6C0F= họ

    84. 气 khí (qì) 6C14= hơi nước

    85. 水 thuỷ (shǔi) 6C34 (氵6C35)= nước

    86. 火 hỏa (huǒ) 706B (灬706C)= lửa

    87. 爪 trảo (zhǎo) 722A= móng vuốt cầm thú

    88. 父 phụ (fù) 7236= cha

    89. 爻 hào (yáo) 723B= hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

    90. 爿 tường (qiáng) 723F (丬4E2C)= mảnh gỗ, cái giường

    91. 片 phiến (piàn) 7247= mảnh, tấm, miếng

    92. 牙 nha (yá) 7259= răng

    93. 牛 ngưu (níu) 725B, 牜725C= trâu

    94. 犬 khuyển (quản) 72AC (犭72AD)= con ***

    95. 玄 huyền (xuán) 7384= màu đen huyền, huyền bí

    96. 玉 ngọc (yù) 7389= đá quý, ngọc

    97. 瓜 qua (guā) 74DC= quả dưa

    98. 瓦 ngõa (wǎ) 74E6= ngói

    99. 甘 cam (gān) 7518= ngọt

    100. 生 sinh (shēng) 751F= sinh đẻ, sinh sống

    101. 用 dụng (yòng) 7528= dùng

    102. 田 điền (tián) 7530= ruộng

    103. 疋 thất (pǐ) 758B ( 匹5339)=đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

    104. 疒 nạch (nǐ) 7592= bệnh tật

    105. 癶 bát (bǒ) 7676= gạt ngược lại, trở lại

    106. 白 bạch (bái) 767D= màu trắng

    107. 皮 bì (pí) 76AE= da

    108. 皿 mãnh (mǐn) 76BF= bát dĩa

    109. 目 mục (mù) 76EE= mắt

    110. 矛 mâu (máo) 77DB= cây giáo để đâm

    111. 矢 thỉ (shǐ) 77E2= cây tên, mũi tên

    112. 石 thạch (shí) 77F3= đá

    113. 示 thị; kỳ (shì) 793A (礻793B)= chỉ thị; thần đất

    114. 禸 nhựu (róu) 79B8= vết chân, lốt chân

    115. 禾 hòa (hé) 79BE= lúa

    116. 穴 huyệt (xué) 7A74= hang lỗ

    117. 立 lập (lì) 7ACB= đứng, thành lập

    118. 竹 trúc (zhú) 7AF9= tre trúc

    119. 米 mễ (mǐ) 7C73= gạo

    120. 糸 mịch (mì) 7CF8 (糹7CF9, 纟7E9F)= sợi tơ nhỏ

    121. 缶 phẫu (fǒu) 7F36= đồ sành

    122. 网 võng (wǎng) 7F51 (罒7F52, 罓7F53)= cái lưới

    123. 羊 dương (yáng) 7F8A= con dê

    124. 羽 vũ (yǚ) FA1E (羽7FBD)= lông vũ

    125. 老 lão (lǎo) 8001= già

    126. 而 nhi (ér) 800C= mà, và

    127. 耒 lỗi (lěi) 8012= cái cày

    128. 耳 nhĩ (ěr) 8033= tai (lỗ tai)

    129. 聿 duật (yù) 807F= cây bút

    130. 肉 nhục (ròu) 8089= thịt

    131. 臣 thần (chén) 81E3= bầy tôi

    132. 自 tự (zì) 81EA= tự bản thân, kể từ

    133. 至 chí (zhì) 81F3= đến

    134. 臼 cữu (jiù) 81FC= cái cối giã gạo

    135. 舌 thiệt (shé) 820C= cái lưỡi

    136. 舛 suyễn (chuǎn) 821B= sai suyễn, sai lầm

    137. 舟 chu (zhōu) 821F= cái thuyền

    138. 艮 cấn (gèn) 826E= quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

    139. 色 sắc (sè) 8272= màu, dáng vẻ, nữ sắc

    140. 艸 thảo (cǎo) 8278 (艹8279)= cỏ

    141. 虍 hô (hū) 864D= vằn vện của con hổ

    142. 虫 trùng (chóng) 866B= sâu bọ

    143. 血 huyết (xuè) 8840= máu

    144. 行 hành (xíng) 884C, FA08= đi, thi hành, làm được

    145. 衣 y (yī) 8863 (衤8864)= áo

    146. 襾 á (yà) 897E, 8980= che đậy, úp lên

    147. 見 kiến (jiàn) 898B, FA0A (见89C1)= trông thấy

    148. 角 giác (jué) 89D2= góc, sừng thú

    149. 言 ngôn (yán) 8A00, 8A01, 8BA0= nói

    150. 谷 cốc (gǔ) 8C37= khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

    151. 豆 đậu (dòu) 8C46= hạt đậu, cây đậu

    152. 豕 thỉ (shǐ) 8C55= con heo, con lợn

    153. 豸 trãi (zhì) 8C78= loài sâu không chân

    154. 貝 bối (bèi) 8C9D (贝8D1D)=vật báu

    155. 赤 xích (chì) 8D64= màu đỏ

    156. 走 tẩu (zǒu) 8D70, 赱8D71= đi, chạy

    157. 足 túc (zú) 8DB3= chân, đầy đủ

    158. 身 thân (shēn) 8EAB= thân thể, thân mình

    159. 車 xa (chē) 8ECA, F902 (车8F66)= chiếc xe

    160. 辛 tân (xīn) 8F9B= cay

    161. 辰 thần (chén) 8FB0, F971=nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

    162. 辵 sước (chuò) 8FB5 (辶 8FB6)=chợt bước đi chợt dừng lại

    163. 邑 ấp (yì) 9091(阝+ 961D)= vùng đất, đất phong cho quan

    164. 酉 dậu (yǒu) 9149= một trong 12 địa chi

    165. 釆 biện (biàn) 91C6= phân biệt

    166. 里 lý (lǐ) 91CC, F9E9= dặm; làng xóm

    167. 金 kim (jīn) 91D1, 91D2, 9485, F90A= kim loại; vàng

    168. 長 trường (cháng) 9577 (镸 9578, 长957F)= dài; lớn (trưởng)

    169. 門 môn (mén) 9580 (门95E8)= cửa hai cánh

    170. 阜 phụ (fù) 961C (阝- 961D)=đống đất, gò đất

    171. 隶 đãi (dài) 96B6= kịp, kịp đến

    172. 隹 truy, chuy (zhuī) 96B9= chim đuôi ngắn

    173. 雨 vũ (yǚ) 96E8= mưa

    174. 青 thanh (qīng) 9752 (靑9751)= màu xanh

    175. 非 phi (fēi) 975E= không

    176. 面 diện (miàn) 9762 (靣9763)= mặt, bề mặt

    177. 革 cách (gé) 9769= da thú; thay đổi, cải cách

    178. 韋 vi (wéi) 97CB (韦97E6)= da đã thuộc rồi

    179. 韭 phỉ, cửu (jiǔ) 97ED= rau phỉ (hẹ)

    180. 音 âm (yīn) 97F3= âm thanh, tiếng

    181. 頁 hiệt (yè) 9801 (页9875)= đầu; trang giấy

    182. 風 phong (fēng) 98A8 (凬51EC, 风98CE)= gió

    183. 飛 phi (fēi) 98DB (飞 98DE)= bay

    184. 食 thực (shí) 98DF (飠98E0, 饣 9963)= ăn

    185. 首 thủ (shǒu) 9996= đầu

    186. 香 hương (xiāng) 9999= mùi hương, hương thơm

    187. 馬 mã (mǎ) 99AC (马9A6C)= con ngựa

    188. 骫 cốt (gǔ) 9AAB= xương

    189. 高 cao (gāo) 9AD8, 9AD9= cao

    190. 髟 bưu, tiêu (biāo) 9ADF= tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà

    191. 鬥 đấu (dòu) 9B25= chống nhau, chiến đấu

    192. 鬯 sưởng (chàng) 9B2F= rượu nếp; bao đựng cây cung

    193. 鬲 cách (gé) 9B32=tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh

    194. 鬼 quỷ (gǔi) 9B3C=con quỷ

    195. 魚 ngư (yú) 9B5A (鱼9C7C)= con cá

    196. 鳥 điểu (niǎo) 9CE5 (鸟9E1F)= con chim

    197. 鹵 lỗ (lǔ) 9E75= đất mặn

    198. 鹿 lộc (lù) 9E7F, F940= con hươu

    199. 麥 mạch (mò) 9EA5 (麦9EA6)= lúa mạch

    200. 麻 ma (má) 9EBB= cây gai

    201. 黃 hoàng (huáng) 9EC3, 9EC4= màu vàng

    202. 黍 thử (shǔ) 9ECD= lúa nếp

    203. 黑 hắc (hēi) 9ED1, 9ED2= màu đen

    204. 黹 chỉ (zhǐ) 9EF9= may áo, khâu vá

    205. 黽 mãnh (mǐn) 9EFD, 9EFE= con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

    206. 鼎 đỉnh (dǐng) 9F0E= cái đỉnh

    207. 鼓 cổ (gǔ) 9F13, 9F14= cái trống

    208. 鼠 thử (shǔ) 9F20= con chuột

    209. 鼻 tỵ (bí) 9F3B= cái mũi

    210. 齊 tề (qí) 9F4A (斉 6589, 齐 9F50)= ngang bằng, cùng nhau

    211. 齒 xỉ (chǐ) 9F52 (齿9F7F, 歯 6B6F)= răng

    212. 龍 long (lóng) 9F8D, F9C4 (龙 9F99)= con rồng

    213. 龜 quy (guī) F907, F908, 9F9C (亀4E80, 龟 9F9F)=con rùa

    214. 龠 dược (yuè) 9FA0= sáo 3 lỗ



    Read more: http://tiengtrung.vn/diendan/showthread.php/1803-y-nghia-214-bo-thu-trong-tieng-Trung.html#ixzz2EnYOGzGf

Chia sẻ trang này